Các hàm xử lý chuỗi trong php

Sau đây là các hàm chúng ta hay sử dụng để xử lý chuỗi trong PHP.

 

addcslashes ($str, $char_list)

Hàm này sẽ thêm dấu gạch chéo (\) đằng trước những ký tự trong chuỗi $str mà ta liệt kê ở $char_list.

 

1

2

3

4

5

6

7

8

// a..z là gồm các từ từ a => z

echo (addcslashes('freetuts.net FREETUTS.NET', 'a..z'));

// kết quả: \f\r\e\e\t\u\t\s.\n\e\t

  

echo '
'
;

  

// a..zA..Z là gồm các từ từ a => z và A => Z

echo (addcslashes('freetuts.net FREETUTS.NET', 'a..zA..Z'));

 

addslashes ( $str )

Hàm này sẽ thêm dấu gách chéo trước những ký tự (‘, “, \) trong chuỗi $str.

 

1

2

echo addslashes ("Freetuts's a website learning online");

// Kết quả là Freetuts's a website learning online

 

stripslashes ($str)

Hàm này ngược với hàm addslashes, nó xóa các ký tự \ trong chuỗi $str.

 

1

2

echo stripslashes("Mot so ham 'xu ly chuoi' trong PHP");

// Kết quả Mot so ham 'xu ly chuoi' trong PHP

 

crc32 ( $str )

Hàm này sẽ chuyển chuỗi $str thành một dãy số nguyên (có thể âm hoặc dương tùy theo hệ điều hành).

 

1

2

echo crc32 ('freetuts.net');

// kết quả: -838644060

 

explode ( $delimiter , $string)

Hàm này sẽ chuyển một chuỗi $string thành một mảng các phần tử với ký tự tách mảng là $delimiter.
 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

// Chuỗi cần chuyển

$str = 'freetuts.net is a website free for you';

  

// Mỗi khoảng trắng sẽ là một phần tử trong mảng

var_dump(explode(' ', $str));

  

/*Kết quả

array

    0 => 'freetuts.net',

    1 => 'is',

    2 => 'a' ,

    3 => 'website',

    4 => 'free',

    5 => 'for' ,

    6 => 'you' */

 

implode($delimiter, $piecesarray);

Hàm này ngược với hàm explode, nó chuyển một mảng $piecesarray thành chuỗi và mỗi phần tử cách nhau bởi chuỗi $delimiter

 

1

2

3

4

5

6

7

8

echo implode(' ', array(

    'freetuts',

    'xin',

    'chào',

    'các',

    'bạn'

));

// kêt quả là freetuts xin chào các bạn

 

ord ( $string )

Hàm này trả về mã ASCII của ký tự đầu tiên trong chuỗi $string.

 

1

2

echo ord ('Ab');

// kết quả: 65

 

strlen($string)

Hàm này đếm số ký tự của chuỗi $string.

 

1

2

echo strlen('freetuts.net');

// kết quả: 12

 

str_word_count($str)

Hàm này trả về số từ trong chuỗi $str.

 

1

2

echo str_word_count('freetuts xin chào các bạn');

// kết quả là 5

 

str_repeat(  $str,  int $n  )

Hàm này lặp chuỗi $str $n lần.
 

1

2

echo str_repeat( 'Hello', 5 );

// Kết quả là HelloHelloHelloHelloHello

 

str_replace( $chuoi_tim, $chuoi_thay_the, $chuoi_nguon )

Hàm này tìm kiếm và thay thế chuỗi.

 

1

2

3

$str = 'Freetuts Xin Chào Các Bạn';

$str = str_replace( 'Freetuts', 'Freetuts.net', $str );

echo $str; // kết quả là Freetuts.net Xin Chào Các Bạn

 

Để thay thế nhiều chuỗi ta có thể dùng mảng để truyền vào

 

1

2

3

$str = 'Freetuts Xin Chào Các Bạn';

$str = str_replace( array('Freetuts', 'Xin Chào'), array('Freetuts.net', 'Hello'), $str );

echo $str; // kết quả là Freetuts.net Hello Các Bạn

 

md5( $str)

Hàm này mã hóa chuỗi thành một dãy 32 ký tự (mã hóa md5).

 

1

2

echo md5('freetuts.net');

// Kết quả: 83617175fd8cf470d4af657a28def98e

 

sha1($string)

Hàm này mã hóa chuỗi thành một dãy 40 ký tự (mã hóa sha1)

 

1

2

echo sha1('freetuts.net');

// kết quả 8d9fa09de2e997d8fbb544326b84d1f894cd3ca3

 

htmlentities($str)

Hàm này chuyển các thể html trong chuỗi $str sang  dạng thực thể của chúng (html sẽ ko còn tác dụng nên bạn có thể echo ra bên ngoài).

 

1

2

echo htmlentities('freetuts.net');

// Kết quả freetuts.net

 

html_entity_decode($string)

Ngược lại với htmlentities, hàm này chuyển ngược các ký tự dạng thực thể HTML sang dạng ký tự của chúng.

 

1

2

3

4

$str = htmlentities('freetuts.net');

  

echo 'Entity: ' . $str . '
'
;

echo 'Decode: ' . html_entity_decode($str);

 

htmlspecialchars( $string)

Tương tự như htmlentities.

htmlspecialchars_decode($string)

Tương tự như html_entity_decode.

strip_tags( $string, $allow_tags )

Hàm này bỏ các thẻ html trong chuỗi $string được khai báo ở $allow_tags.

 

1

echo strip_tags('freetuts.net', 'b');

 

substr( $string,  $start, $length )

Hàm này lấy một chuỗi con nằm trong chuỗi $str bắt đầu từ ký tự thứ $start và chiều dài $length.

 

1

2

echo substr( 'freetuts.net',  0, 8);

// Kết quả freetuts

 

strstr( $string, $ky_tu_cho_truoc )

Tách một chuỗi bắt đầu từ  $ky_tu_cho_truoc cho đến hết chuỗi.

 

1

2

echo strstr('freetuts.net Xin Chào', 'Xin');

// Kết quả: Xin Chào

 

strpos($str, $chuoi_tim )

Tìm vị trí của chuỗi $chuoi_tim trong chuỗi $str, kết quả trả về false nếu không tìm thấy.

 

1

2

echo strpos('freetuts.net chào các bạn', 'chào');

// kết quả 13

 

strtolower($str);

Chuyển tất cả các ký tự chuỗi $str sang chữ thường

strtoupper($string );

Chuyển tất cả các ký tự chuỗi $str sang chữ hoa

ucfirst( $string )

Chuyển ký tự đầu tiên chuỗi $string sang chữ hoa

ucfirst( $string )

Chuyển ký tự đầu tiên trong chuỗi $string sang chữ thường

ucwords( $string )

Chuyên từ đầu tiên trong chuỗi $string sang chữ hoa

trim($string, $ky_tu);

Xóa ký tự $ky_tu nằm ở đầu và cuối chuỗi $str, nếu ta không nhập $ky_tu thì mặc định nó hiểu là xóa khoảng trắng.

 

1

2

3

4

5

echo trim(' freetuts.net ');

// kết quả: 'freetuts.net'

  

echo trim('freetuts.neth');

// kết quả: 'freetuts.net'

 

ltrim($string, $ky_tu);

Tương tự như trim nhưng chỉ xóa bên trái

rtrim($string, $ky_tu)

Tương tự như trim nhưng chỉ xóa bên phải

nl2br($string)

Chuyển các ký tự xuống dòng “\n” thành thẻ

json_decode($json, $is_array)

Dùng để chuyển chuỗi dạng JSON sang các đối tượng mảng hoặc object. Nếu $is_array có giá trị false thì hàm sẽ chuyển một chuỗi $json thành một Class (object),  ngược lại nếu $is_array có giá trị true thì sẽ chuyển chuỗi $json thành một mảng.

json_encode($array_or_object)

Chuyển một mảng hoặc mội đối tượng (classs) sang chuỗi dạng JSON

lý thuyết trích dẫn: freetuts

  • Tác giả: Admin
  • 07/02/2017